Bỏ qua đến nội dung chính
Ngày tốtTháng 11/2026
◆ Ngày tốt trong tháng

Ngày tốt tháng 11/2026

Danh sách 20 ngày hoàng đạo (ngày đẹp) trong tháng 11/2026, kèm âm lịch, can chi, giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Ngày 1 Chủ nhật · Âm lịch 23/09/2026 Kỷ Mão
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Cầu hòa, hẹn gặp, bàn chuyện tình cảm; Chăm sóc sức khỏe
Ngày 3 Thứ ba · Âm lịch 25/09/2026 Tân Tị
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Đọc xét hợp đồng; Làm việc cần phân tích
Ngày 4 Thứ tư · Âm lịch 26/09/2026 Nhâm Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, truyền thông, ra mắt ý tưởng; Xuất hành ngắn
Ngày 6 Thứ sáu · Âm lịch 28/09/2026 Giáp Thân
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Thương lượng, xử lý công việc linh hoạt; Tìm kiếm cơ hội mới
Ngày 7 Thứ bảy · Âm lịch 29/09/2026 Ất Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Chốt việc nhỏ, dọn dẹp tồn đọng; Làm đẹp, chỉnh sửa hình ảnh
Ngày 9 Thứ hai · Âm lịch 01/10/2026 Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Nghỉ ngơi, học hỏi, làm việc sáng tạo; Cầu an
Ngày 11 Thứ tư · Âm lịch 03/10/2026 Kỷ Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Sắp xếp nhà cửa, hồ sơ; Làm việc cần kiên trì
Ngày 12 Thứ năm · Âm lịch 04/10/2026 Canh Dần
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Bắt đầu việc mới; Gặp quý nhân, mở quan hệ
Ngày 13 Thứ sáu · Âm lịch 05/10/2026 Tân Mão
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Cầu hòa, hẹn gặp, bàn chuyện tình cảm; Chăm sóc sức khỏe
Ngày 16 Thứ hai · Âm lịch 08/10/2026 Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, truyền thông, ra mắt ý tưởng; Xuất hành ngắn
Ngày 17 Thứ ba · Âm lịch 09/10/2026 Ất Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Chăm sóc gia đình; Sửa sang, hoàn thiện việc cũ
Ngày 18 Thứ tư · Âm lịch 10/10/2026 Bính Thân
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Thương lượng, xử lý công việc linh hoạt; Tìm kiếm cơ hội mới
Ngày 19 Thứ năm · Âm lịch 11/10/2026 Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên làm: Chốt việc nhỏ, dọn dẹp tồn đọng; Làm đẹp, chỉnh sửa hình ảnh
Ngày 21 Thứ bảy · Âm lịch 13/10/2026 Kỷ Hợi
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Nghỉ ngơi, học hỏi, làm việc sáng tạo; Cầu an
Ngày 22 Chủ nhật · Âm lịch 14/10/2026 Canh Tý
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, trao đổi kế hoạch; Khởi động việc học hoặc nghiên cứu
Ngày 23 Thứ hai · Âm lịch 15/10/2026 Tân Sửu
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Sắp xếp nhà cửa, hồ sơ; Làm việc cần kiên trì
Ngày 24 Thứ ba · Âm lịch 16/10/2026 Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Nên làm: Bắt đầu việc mới; Gặp quý nhân, mở quan hệ
Ngày 27 Thứ sáu · Âm lịch 19/10/2026 Ất Tị
Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Nên làm: Đọc xét hợp đồng; Làm việc cần phân tích
Ngày 28 Thứ bảy · Âm lịch 20/10/2026 Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Nên làm: Gặp gỡ, truyền thông, ra mắt ý tưởng; Xuất hành ngắn
Ngày 29 Chủ nhật · Âm lịch 21/10/2026 Đinh Mùi
Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Nên làm: Chăm sóc gia đình; Sửa sang, hoàn thiện việc cũ

Ngày cần lưu ý trong tháng

Ngày 20 · Mậu Tuất

Xem chi tiết từng ngày & hợp tuổi bạn

Với việc lớn (cưới hỏi, khai trương, động thổ), nên đối chiếu thêm tuổi và mục đích cụ thể.

* Ngày tốt/xấu tính theo lịch tử vi, mang tính tham khảo. Kết quả cho việc hệ trọng nên cân nhắc thêm tuổi, mục đích và bối cảnh cụ thể.